menu_book
見出し語検索結果 "giao thông" (1件)
日本語
名交通
Giao thông Hà Nội rất đông.
ハノイの交通はとても混んでいる。
swap_horiz
類語検索結果 "giao thông" (5件)
日本語
名交通警察
có nhiều cảnh sát giao thông
交通警察がたくさんいる
日本語
名交通運輸省
Bộ Giao thông Vận tải đang xây dựng một cây cầu mới.
交通運輸省は新しい橋を建設する。
giấy chứng nhận quá trình tham gia giao thông
日本語
名運転経歴証明書
format_quote
フレーズ検索結果 "giao thông" (20件)
có nhiều cảnh sát giao thông
交通警察がたくさんいる
kiểm soát xử lý an toàn giao thông
交通安全を摘発する
phương tiện giao thông
交通手段
Bộ Giao thông Vận tải đang xây dựng một cây cầu mới.
交通運輸省は新しい橋を建設する。
Có ký hiệu chỉ dẫn giao thông trên đường.
道路に路面標示がある。
Tai nạn giao thông xảy ra ở ngã tư.
交差点で交通事故が起きる。
Bị phạt tiền vì vi phạm luật giao thông
交通違反したため罰金された
phương tiện giao thông công cộng
公共交通機関
Bạn phải tuân theo biển báo giao thông khi lái xe.
車を運転するときは道路標識に従わなければならない。
Giao thông Hà Nội rất đông.
ハノイの交通はとても混んでいる。
Dừng lại khi đèn giao thông đỏ.
信号が赤のとき止まる。
Anh ta bị phạt vì vi phạm giao thông.
彼は交通違反で罰せられた。
Tôi thường đi giao thông công cộng.
公共交通機関をよく利用する。
Đường này có lưu lượng giao thông lớn.
この道は交通量が多い。
Hạ tầng giao thông yếu kém.
交通インフラが弱い。
Anh ta bị xử phạt vì vi phạm luật giao thông.
彼は交通違反で処罰された。
Cơ sở hạ tầng giao thông của thành phố cần được cải thiện.
都市の交通インフラは改善が必要だ。
Việc nâng cấp hạ tầng giao thông góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế.
交通インフラのアップグレードは経済発展を促進するのに貢献します。
Anh ấy giảm tốc độ để chờ đèn giao thông.
彼は信号を待つために減速した。
Cục CSGT đề nghị người tham gia giao thông chấp hành điều tiết.
交通警察局は、交通参加者に交通規制を遵守するよう要請します。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)